Kết quả thống kê dân số, tỷ lệ hộ nghèo theo từng dân tộc trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2022
Lượt xem: 1824
Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025; Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Sơn La về phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
anh tin bai

Ảnh: Các dân tộc tham dự Lễ hội Hoa ban thành phố Sơn La năm 2023

 Căn cứ theo kết quả tổng hợp báo cáo số liệu của UBND các huyện, thành phố. Sơn La có 12 huyện, thành phố (trong đó 02 huyện nghèo Thuận Châu, Sốp Cộp), 204 xã, phường, thị trấn, trong đó có 202/204 xã, phường, thị trấn thuộc vùng đồng bào DTTS&MN; 2.303 tổ, bản, tiểu khu, trong đó có 1.449 bản đặc biệt khó khăn (theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021  của Ủy ban Dân tộc phê duyệt). Toàn tỉnh có 297.104 hộ, 1.327.121 khẩu (52.883 hộ nghèo, chiếm 17,83%; 28.702 hộ cận nghèo, chiếm 9,68%). Số hộ DTTS là 237.976 hộ, 1.111.831 khẩu, chiếm 83,78%, trong đó: Số hộ nghèo DTTS là 52.075 hộ, chiếm 21,88%; hộ cận nghèo DTTS là 28.246 hộ, chiếm 11,87%. Chi tiết cụ thể theo từng dân tộc như sau:

1. Dân tộc Kinh 59.128 hộ, 215.290 khẩu, chiếm 16,22%.

- Hộ nghèo: 808 hộ, 1,37%;

- Hộ cận nghèo: 457 hộ, chiếm 0,77%.

2. Dân tộc Thái 155.639 hộ, 708.317 khẩu, chiếm 53,37%.

- Hộ nghèo: 22.662 hộ, 14,56%;.

- Hộ cận nghèo: 17.398 hộ, chiếm 11,18%.

3. Dân tộc Mông 39.995 hộ, 216.214 khẩu, chiếm 16,29%.

- Hộ nghèo: 18.098 hộ, 45,25%;

- Hộ cận nghèo: 5.360 hộ, chiếm 13,40%.

4. Dân tộc Mường 21.341 hộ, 92.070 khẩu, chiếm 6,94%.

- Hộ nghèo: 3.161 hộ, 14,81%;

- Hộ cận nghèo: 2.312 hộ, chiếm 10,83%.

5. Dân tộc Dao 4.974 hộ, 22.420 khẩu, chiếm 1,69%.

- Hộ nghèo: 1.417 hộ, 28,49%;

- Hộ cận nghèo: 582, chiếm 11,70%.

6. Dân tộc Kháng 2.330 hộ, 10.674 khẩu, chiếm 0,80%.

- Hộ nghèo: 722 hộ, 30,99%;

- Hộ cận nghèo: 357 hộ, chiếm 15,32%.

7. Dân tộc Khơ Mú 3.464 hộ, 16.387 khẩu, chiếm 1,23%.

- Hộ nghèo: 1.744 hộ, 50,35%;

- Hộ cận nghèo: 637 hộ, chiếm 18,39%.

8. Dân tộc Xinh Mun 6.062 hộ, 27.851 khẩu, chiếm 2,10%.

- Hộ nghèo: 3.124 hộ, 51,53%;

- Hộ cận nghèo: 977 hộ, chiếm 16,12%.

9. Dân tộc La Ha 2.386 hộ, 10.756 khẩu, chiếm 0,81%.

- Hộ nghèo: 674 hộ, 28,25%;

- Hộ cận nghèo: 327 hộ, chiếm 13,70%.

10. Dân tộc Tày 223 hộ, 768 khẩu, chiếm 0,33%.

- Hộ nghèo: 7 hộ, 3,14%;

- Hộ cận nghèo: 4 hộ, chiếm 1,79%.

11. Dân tộc Hoa 25 hộ, 62 khẩu, chiếm 0,005%.

- Hộ nghèo: 0 hộ, 0 %;

- Hộ cận nghèo: 0 hộ, chiếm 0%.

12. Dân tộc Khác 418 hộ, 1.904 khẩu, chiếm 0,14%.

- Hộ nghèo: 84 hộ, 20,10%;

- Hộ cận nghèo: 37 hộ, chiếm 8,85%.

Lò Hùng

Tin khác
1 2 3 4 5  ... 
Thông tin mới nhất
Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1
Đăng nhập

 BAN DÂN TỘC TỈNH SƠN LA 

Địa chỉ: Tầng 5 tòa nhà 6T1, Trung tâm hành chính tỉnh, Tổ 7, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La. 

Chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Ông Nguyễn Văn Thu - Trưởng Ban

Điện thoại: 0212.3850744 - Email: bdt@sonla.gov.vn 

Giấy phép số: 22/GP-BTTTT do Sở Thông tin - Truyền thông
Cấp ngày 22  tháng 3 năm 2024.

 

 Chung nhan Tin Nhiem Mang